Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vẫn, viên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẫn, viên:
Biến thể phồn thể: 隕;
Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: wan5;
陨 vẫn, viên
vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)
Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: wan5;
陨 vẫn, viên
Nghĩa Trung Việt của từ 陨
Giản thể của chữ 隕.vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)
Nghĩa của 陨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (隕)
[yǔn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: VẪN
rơi xuống。陨落。
Từ ghép:
陨落 ; 陨灭 ; 陨石 ; 陨铁 ; 陨星
[yǔn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: VẪN
rơi xuống。陨落。
Từ ghép:
陨落 ; 陨灭 ; 陨石 ; 陨铁 ; 陨星
Dị thể chữ 陨
隕,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 陨;
Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: jyun4 wan5;
隕 vẫn, viên
◇Tả truyện 左傳: Tinh vẫn như vũ 星隕如雨 (Trang Công thất niên 莊公七年) Sao rớt như mưa.
◇Nễ Hành 禰衡: Văn chi giả bi thương, kiến chi giả vẫn lệ 聞之者悲傷, 見之者隕淚 (Anh vũ phú 鸚鵡賦) Người nghe thương xót, người thấy rơi nước mắt.
(Động) Hủy hoại.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Lôi điện hạ kích, Cảnh Công đài vẫn 雷電下擊, 景公臺隕 (Lãm minh 覽冥) Sấm sét đánh xuống, đài của Cảnh Công bị hủy hoại.
(Động) Mất đi.
(Động) Chết.
§ Thông vẫn 殞.
◇Giả Nghị 賈誼: Nãi vẫn quyết thân 遭世罔極兮, 乃隕厥身 (Điếu Khuất Nguyên phú 弔屈原賦) Bèn chết thân mình.Một âm là viên.
(Danh) Chu vi.
§ Thông viên 員.
◎Như: bức viên 幅隕 cõi đất.
§ Ghi chú: bức 幅 là nói về chiều rộng, viên 隕 là nói về đường vòng quanh.
◇Thi Kinh 詩經: Phương ngoại đại quốc thị cương, phúc viên kí trường 方外大國是疆, 幅隕既長 (Thương tụng 商頌, Trường phát 長發) Lấy những nước (chư hầu) lớn ở ngoài làm cương giới, (Thì) cõi vực đã to rộng.
vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)
Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: jyun4 wan5;
隕 vẫn, viên
Nghĩa Trung Việt của từ 隕
(Động) Rơi, rớt.◇Tả truyện 左傳: Tinh vẫn như vũ 星隕如雨 (Trang Công thất niên 莊公七年) Sao rớt như mưa.
◇Nễ Hành 禰衡: Văn chi giả bi thương, kiến chi giả vẫn lệ 聞之者悲傷, 見之者隕淚 (Anh vũ phú 鸚鵡賦) Người nghe thương xót, người thấy rơi nước mắt.
(Động) Hủy hoại.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Lôi điện hạ kích, Cảnh Công đài vẫn 雷電下擊, 景公臺隕 (Lãm minh 覽冥) Sấm sét đánh xuống, đài của Cảnh Công bị hủy hoại.
(Động) Mất đi.
(Động) Chết.
§ Thông vẫn 殞.
◇Giả Nghị 賈誼: Nãi vẫn quyết thân 遭世罔極兮, 乃隕厥身 (Điếu Khuất Nguyên phú 弔屈原賦) Bèn chết thân mình.Một âm là viên.
(Danh) Chu vi.
§ Thông viên 員.
◎Như: bức viên 幅隕 cõi đất.
§ Ghi chú: bức 幅 là nói về chiều rộng, viên 隕 là nói về đường vòng quanh.
◇Thi Kinh 詩經: Phương ngoại đại quốc thị cương, phúc viên kí trường 方外大國是疆, 幅隕既長 (Thương tụng 商頌, Trường phát 長發) Lấy những nước (chư hầu) lớn ở ngoài làm cương giới, (Thì) cõi vực đã to rộng.
vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: viên
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| viên | 园: | hoa viên |
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 圓: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 園: | thú điền viên |
| viên | 圜: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 垣: | viên (bức tường) |
| viên | 湲: | viên (nước chảy chậm) |
| viên | 爰: | viên (từ điểm đó) |
| viên | 猿: | viên hầu (Khỉ lớn) |
| viên | 袁: | viên (họ) |
| viên | 轅: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
| viên | 辕: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |

Tìm hình ảnh cho: vẫn, viên Tìm thêm nội dung cho: vẫn, viên
